口
くち
nounN5
Nghĩa
miệng
(EN) mouth
Ví dụ
口は災いの元。
Miệng là nguồn gốc của tai họa.
Mẫu câu liên quan
- 〜なり— Vừa ~ là (lập tức làm việc khác hẳn)
教室に入るなり、先生は突然怒ったような口調で話しはじめた。
- 〜てまで— Đến mức phải ~ (để làm điều gì đó, thường tiêu cực)
父親は私の友人についてまで口に出した。
- 〜さいちゅうに— Đúng giữa lúc đang ~ thì
彼は会話の最中に口を挟むことがよくある。
