中
なか
na-adjectiveN5
Nghĩa
Bên trong
(EN) inside; interior
Ví dụ
中に入れて。
Cho tôi vào trong đi.
Mẫu câu liên quan
- 〜といえども— Dù là ~ đi nữa (nhượng bộ mạnh, văn viết)
君の指摘、中らずといえども遠からずだね。
- 〜なり〜なり— Nào là ~ nào là ~ (chọn một trong các lựa chọn)
あらゆる国の歴史は男なり女なりの心の中に始まる。
- 〜つ〜つ— Khi thì ~ khi thì ~ (hai trạng thái đan xen)
世の中は持ちつ持たれつだ。
