鳴く
なく
verbN5
Nghĩa
kêu
(EN) to make sound (of an animal); to call; to cry
Ví dụ
羊は何て鳴くの?
Con cừu kêu thế nào?
Mẫu câu liên quan
- 〜あっての— Có ~ mới có được (điều kiện tồn tại)
事故で車は全損って嘆いているけどさ、怪我がなくてなにより、命あっての物種だよ。
- 〜なくして(は)— Nếu không có ~ thì (không thể) ~
ケイトはなくしていた時計を見つけた。
