道
みち
nounN5
Nghĩa
đường; con đường
(EN) road; path; street
Ví dụ
道を渡ろう。
Hãy băng qua đường.
Mẫu câu liên quan
- 〜に至る— Đi đến mức/kết quả ~
滅びに至る門は大きく、その道は広い。
- 〜てまで— Đến mức phải ~ (để làm điều gì đó, thường tiêu cực)
私はまわりみちまでしてローマにいった。
- 〜てまで/までして— Đến mức phải ~
私はまわりみちまでしてローマにいった。
