👋 Chào hỏi — 30 từ
おはようございます · từ vựng N5
Đang tải tiến độ
- おはようございますおはようございますChào buổi sáng (lịch sự)
- こんにちはこんにちはXin chào; Chào buổi chiều
- ありがとうございますありがとうございますCảm ơn (lịch sự)
- すみませんすみませんXin lỗi; Làm phiền một chút
- はいはいVâng; Có
- じゃあまたじゃあまたHẹn gặp lại
- こんばんはこんばんはChào buổi tối
- いいえいいえKhông
- さようならさようならTạm biệt
- おやすみなさいおやすみなさいChúc ngủ ngon
- ごめんなさいごめんなさいXin lỗi (thành thật)
- どういたしましてどういたしましてKhông có gì
- おねがいしますおねがいしますLàm ơn; Nhờ bạn
- はじめましてはじめましてRất vui được gặp (lần đầu)
- よろしくおねがいしますよろしくおねがいしますMong được giúp đỡ
- 私わたしTôi
- 名前なまえTên
- いただきますいただきますXin phép dùng bữa
- ごちそうさまでしたごちそうさまでしたCảm ơn vì bữa ăn
- だいじょうぶですだいじょうぶですKhông sao đâu
- いってきますいってきますCon/tôi đi đây (khi rời nhà)
- いってらっしゃいいってらっしゃいĐi cẩn thận nhé
- ただいまただいまCon/tôi về rồi
- おかえりなさいおかえりなさいMừng bạn về
- おげんきですかおげんきですかBạn có khoẻ không?
- げんきですげんきですTôi khoẻ
- おひさしぶりですおひさしぶりですLâu rồi không gặp
- しつれいしますしつれいしますXin phép (khi vào/rời phòng)
- もしもしもしもしA lô (điện thoại)
- わかりませんわかりませんTôi không hiểu
30/30 từ · chủ đề Chào hỏi
