百
ひゃく
numberN5
Nghĩa
Một trăm
(EN) hundred; 100
Ví dụ
これはひゃくえんです。
Cái này giá 100 yên.
Mẫu câu liên quan
- 〜しか〜ない— Chỉ ~ (nhấn mạnh ít ỏi)
お金が百えんしかありません。
- 〜くらい/ぐらい— Khoảng chừng ~
そらにほしが百ぐらいあります。
ひゃく
Một trăm
(EN) hundred; 100
Cái này giá 100 yên.
お金が百えんしかありません。
そらにほしが百ぐらいあります。