千
せん
numberN5
Nghĩa
Một nghìn
(EN) thousand; 1,000
Ví dụ
じゅう、ひゃく、せん。
Mười, trăm, nghìn.
Mẫu câu liên quan
- 〜あっての— Có ~ mới có được (điều kiện tồn tại)
なんの気なしに言っただけで、別に悪気があってのことではありません。
- 〜すら/ですら— Đến cả ~ cũng ~ (nêu ví dụ cực đoan nhất)
その生徒は先生に返事すらしませんでした。
- 〜とはいえ— Tuy nói là ~ nhưng ~
どんなに感謝しても十分とはいえません。
