初めて
はじめて
na-adjectiveN5
Nghĩa
lần đầu tiên
(EN) for the first time
Ví dụ
日本は初めてですか。
Đây là lần đầu đến Nhật à?
Mẫu câu liên quan
- 〜にしては— So với ~ thì (lại) / xét theo ~ mà nói thì
初めてにしては彼女はよくやったほうだ。
- 〜てはじめて— Chỉ khi ~ (mới lần đầu nhận ra) ~
はたらいてはじめて父の気持ちがわかりました。
