Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Trường học & học tập
テープレコーダー
noun
N5
Nghĩa
máy ghi âm
(EN) tape recorder
Ví dụ
このテープレコーダーは4
万
まん
円
えん
しました。
Chiếc máy ghi âm này có giá 40.000 yên.
Ôn chủ đề này
←
テープ
(băng keo)
テスト
(bài kiểm tra) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý