Katakana · Hàng KA · đọc gần như ca · 2 nét
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Romaji ka · Đọc gần như ca
Chính là か bỏ đi cái chấm bên phải.
カメラ
kamera — máy ảnh