Kaku Coach

Luyện viết chữ 少

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 少

Cách đọc

Âm On
ショウ(trong từ ghép)
Âm Kun
すく(ない)・すこ(し)(đứng một mình)

Nghĩa

ít

Thứ tự nét — 4 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 少し

    すこし — Một ít

  • 少ない

    すくない — Ít

  • 少々

    しょうしょう — 1 chút

  • 多少

    たしょう — ít nhiều

Câu ví dụ

  • ビルは日本語をすこし話はなすことができる。

    Bill có thể nói một chút tiếng Nhật.

  • 5は8より少すくない。

    5 ít hơn 8.

Các chữ cùng bộ 小 (nhỏ)

Xem trang bộ 小 →