Kaku Coach

Luyện viết chữ 赤

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 赤

Cách đọc

Âm On
セキ、シャク(trong từ ghép)
Âm Kun
あか・あか(い)・あか(らむ)・あか(らめる)(đứng một mình)

Nghĩa

màu đỏ

Thứ tự nét — 7 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 赤

    あか — Màu đỏ

  • 赤い

    あかい — Đỏ

  • 赤ん坊

    あかんぼう — Trẻ sơ sinh, em bé

  • 赤ちゃん

    あかちゃん — em bé

Câu ví dụ

  • 信しん号ごうは赤あかだった。

    Đèn tín hiệu màu đỏ.

  • 顔かおが赤あかいよ。

    Mặt bạn đỏ rồi.

Các chữ cùng bộ 赤 (đỏ)

Xem trang bộ 赤 →