Kaku Coach

〜も〜

~ cũng ~

Cách dùng

も thay chỗ của は/が/を để nói 「cũng vậy」: 「わたしも いきます」.

Ví dụ

  1. 1.

    ともだちもがくせいです。

    Bạn tôi cũng là học sinh.

  2. 2.

    せんせいもにほんじんですか。

    Thầy giáo cũng là người Nhật à?

Mẫu câu cùng bài