Kaku Coach

〜が すきです

Thích ~

Cách dùng

すき là tính từ đuôi な, đối tượng yêu thích đi với が chứ không phải を.

Ví dụ

  1. 1.

    わたしはにほんごがすきです。

    Tôi thích tiếng Nhật.

  2. 2.

    あなたはにほんがすきですか。

    Bạn có thích Nhật Bản không?

Mẫu câu cùng bài