Vừa ~ vừa ~ (nối tính từ い)
Bỏ い thêm くて để nối hai tính từ cùng chiều nghĩa.
このパンはやすくておいしいです。
Bánh mì này vừa rẻ vừa ngon.
にほんのほんはたかくておおきいです。
Sách Nhật vừa đắt vừa to.