Kaku Coach

〜ませんでした

Đã không ~ (quá khứ phủ định)

Cách dùng

Quá khứ phủ định của ます: 「いきませんでした」 = đã không đi.

Ví dụ

  1. 1.

    きのうちちはかえりませんでした。

    Hôm qua bố tôi đã không về.

  2. 2.

    あにはきのうきませんでした。

    Hôm qua anh trai tôi đã không đến.

Mẫu câu cùng bài