Kaku Coach

〜や〜など

~ và ~ (liệt kê không đầy đủ)

Cách dùng

や liệt kê vài ví dụ tiêu biểu, hàm ý còn nữa. Khác と là liệt kê hết.

Ví dụ

  1. 1.

    いえにちちやははがいます。

    Ở nhà có bố, mẹ…

  2. 2.

    パンやごはんをたべます。

    Tôi ăn bánh mì, cơm…

Mẫu câu cùng bài