~ và ~ (liệt kê không đầy đủ)
や liệt kê vài ví dụ tiêu biểu, hàm ý còn nữa. Khác と là liệt kê hết.
いえにちちやははがいます。
Ở nhà có bố, mẹ…
パンやごはんをたべます。
Tôi ăn bánh mì, cơm…