Kaku Coach

〜と いっしょに

Cùng với ~

Cách dùng

と nối hai danh từ theo nghĩa liệt kê đầy đủ, hoặc chỉ người cùng làm: 「ともだちと いきます」.

Ví dụ

  1. 1.

    げつようびにともだちといっしょにがっこうへいきます。

    Thứ Hai tôi đi học cùng bạn.

  2. 2.

    あねとえきへいきます。

    Tôi đi ra ga với chị gái.