Cùng với ~
と nối hai danh từ theo nghĩa liệt kê đầy đủ, hoặc chỉ người cùng làm: 「ともだちと いきます」.
げつようびにともだちといっしょにがっこうへいきます。
Thứ Hai tôi đi học cùng bạn.
あねとえきへいきます。
Tôi đi ra ga với chị gái.