Kaku Coach

〜が ありません

Không có ~

Cách dùng

Phủ định của あります.

Ví dụ

  1. 1.

    おかねがありません。

    Tôi không có tiền.

  2. 2.

    このみせにはパンがありません。

    Cửa hàng này không có bánh mì.

Mẫu câu cùng bài