Muốn ~
Bỏ ます thêm たい để nói mong muốn của **bản thân người nói**. Không dùng trực tiếp cho ngôi thứ ba.
みせでパンをかいたいです。
Tôi muốn mua bánh mì ở cửa hàng.
にほんのほんをよみたいです。
Tôi muốn đọc sách Nhật.