Kaku Coach

〜て います

Đang ~ / trạng thái đang duy trì

Cách dùng

Thể て + います diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài (「すんでいます」 = đang sống).

Ví dụ

  1. 1.

    えきでともだちをまっています。

    Tôi đang đợi bạn ở nhà ga.

  2. 2.

    あにはいまほんをよんでいます。

    Anh trai tôi đang đọc sách.

Mẫu câu cùng bài