Đang ~ / trạng thái đang duy trì
Thể て + います diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài (「すんでいます」 = đang sống).
えきでともだちをまっています。
Tôi đang đợi bạn ở nhà ga.
あにはいまほんをよんでいます。
Anh trai tôi đang đọc sách.