Kaku Coach

〜よ

~ đấy (nhấn mạnh, báo tin)

Cách dùng

よ cuối câu truyền thông tin người nghe chưa biết.

Ví dụ

  1. 1.

    このみせはやすいですよ。

    Cửa hàng này rẻ đấy.

  2. 2.

    せんせいはえきでまっていますよ。

    Thầy giáo đang đợi ở nhà ga đấy.

Mẫu câu cùng bài