Kaku Coach

〜た ことが あります

Đã từng ~

Cách dùng

Thể た + ことがあります kể kinh nghiệm đã trải qua.

Ví dụ

  1. 1.

    わたしはにほんへいったことがあります。

    Tôi đã từng đi Nhật Bản.

  2. 2.

    にほんのおかしをたべたことがありますか。

    Bạn đã từng ăn bánh kẹo Nhật chưa?