Đã từng ~
Thể た + ことがあります kể kinh nghiệm đã trải qua.
わたしはにほんへいったことがあります。
Tôi đã từng đi Nhật Bản.
にほんのおかしをたべたことがありますか。
Bạn đã từng ăn bánh kẹo Nhật chưa?