Trở nên ~ (tính từ い)
Tính từ い bỏ い thêm くなります để chỉ sự thay đổi trạng thái.
さむくなりました。
Trời đã trở lạnh.
にほんごがすこしむずかしくなりました。
Tiếng Nhật đã khó hơn một chút.