Nhưng mà
Đứng đầu câu, nêu ý trái ngược với câu trước. Thân mật hơn しかし.
にほんごはむずかしいです。でも、おもしろいです。
Tiếng Nhật khó. Nhưng mà thú vị.
きのうはあめでした。でも、さんぽしました。
Hôm qua trời mưa. Nhưng tôi vẫn đi dạo.