Kaku Coach

でも

Nhưng mà

Cách dùng

Đứng đầu câu, nêu ý trái ngược với câu trước. Thân mật hơn しかし.

Ví dụ

  1. 1.

    にほんごはむずかしいです。でも、おもしろいです。

    Tiếng Nhật khó. Nhưng mà thú vị.

  2. 2.

    きのうはあめでした。でも、さんぽしました。

    Hôm qua trời mưa. Nhưng tôi vẫn đi dạo.