Kaku Coach

〜あとで

Sau khi ~

Cách dùng

Động từ thể た hoặc danh từ + の + あとで.

Ví dụ

  1. 1.

    ごはんをたべたあとで、さんぽします。

    Sau khi ăn cơm tôi đi dạo.

  2. 2.

    じゅぎょうのあとで、としょかんへいきます。

    Sau giờ học tôi đến thư viện.