Vừa ~ vừa ~
Hai hành động cùng lúc của **một người**; việc chính nằm ở vế sau.
おちゃをのみながらほんをよみます。
Tôi vừa uống trà vừa đọc sách.
おんがくをききながらべんきょうします。
Tôi vừa nghe nhạc vừa học bài.