Kaku Coach

〜ながら

Vừa ~ vừa ~

Cách dùng

Hai hành động cùng lúc của **một người**; việc chính nằm ở vế sau.

Ví dụ

  1. 1.

    おちゃをのみながらほんをよみます。

    Tôi vừa uống trà vừa đọc sách.

  2. 2.

    おんがくをききながらべんきょうします。

    Tôi vừa nghe nhạc vừa học bài.