Kaku Coach

〜より〜のほうが

So với ~ thì ~ hơn

Cách dùng

より đứng sau cái bị so sánh, ほうが đứng sau cái được cho là hơn.

Ví dụ

  1. 1.

    バスよりでんしゃのほうがはやいです。

    Tàu điện nhanh hơn xe buýt.

  2. 2.

    きょうはきのうよりさむいです。

    Hôm nay lạnh hơn hôm qua.