So với ~ thì ~ hơn
より đứng sau cái bị so sánh, ほうが đứng sau cái được cho là hơn.
バスよりでんしゃのほうがはやいです。
Tàu điện nhanh hơn xe buýt.
きょうはきのうよりさむいです。
Hôm nay lạnh hơn hôm qua.