Kaku Coach

いつも〜ます

Lúc nào cũng ~

Cách dùng

Tần suất cao nhất trong nhóm よく/ときどき/いつも.

Ví dụ

  1. 1.

    あさはいつもコーヒーをのみます。

    Buổi sáng tôi luôn uống cà phê.

  2. 2.

    あにはいつもいそがしいです。

    Anh trai tôi lúc nào cũng bận.