Lúc nào cũng ~
Tần suất cao nhất trong nhóm よく/ときどき/いつも.
あさはいつもコーヒーをのみます。
Buổi sáng tôi luôn uống cà phê.
あにはいつもいそがしいです。
Anh trai tôi lúc nào cũng bận.