Kaku Coach

もう〜ました

Đã ~ rồi

Cách dùng

もう đi với thể quá khứ để xác nhận việc đã xong.

Ví dụ

  1. 1.

    もうひるごはんをたべました。

    Tôi đã ăn trưa rồi.

  2. 2.

    しゅくだいはもうおわりました。

    Bài tập đã xong rồi.