Vẫn chưa ~
まだ + thể ています phủ định = việc dự định làm nhưng chưa làm.
まだひるごはんをたべていません。
Tôi vẫn chưa ăn trưa.
しゅくだいはまだおわっていません。
Bài tập vẫn chưa xong.