Kaku Coach

すこし〜です

Một chút ~

Cách dùng

Mức độ nhỏ; dạng thân mật là 「ちょっと」.

Ví dụ

  1. 1.

    にほんごがすこしわかります。

    Tôi hiểu một chút tiếng Nhật.

  2. 2.

    きょうはすこしさむいです。

    Hôm nay hơi lạnh.