Kaku Coach

〜と いいます

Được gọi là ~

Cách dùng

Giới thiệu tên gọi của người hoặc vật: 「たなかと いいます」.

Ví dụ

  1. 1.

    これはにほんごでなんといいますか。

    Cái này tiếng Nhật gọi là gì?

  2. 2.

    あのはなはなんといいますか。

    Loài hoa kia gọi là gì?