Kaku Coach

〜が じょうずです

Giỏi ~

Cách dùng

Khen năng lực người khác; nói về mình thường dùng 「とくいです」 cho khiêm tốn.

Ví dụ

  1. 1.

    あねはりょうりがじょうずです。

    Chị gái tôi nấu ăn giỏi.

  2. 2.

    ともだちはうたがじょうずです。

    Bạn tôi hát hay.