Kaku Coach

〜に あげます

Cho / tặng ai đó ~

Cách dùng

Người nhận đi với に. Chiều ngược lại dùng 「もらいます」.

Ví dụ

  1. 1.

    ほんをともだちにあげました。

    Tôi đã tặng bạn một cuốn sách.

  2. 2.

    はなをははにあげます。

    Tôi tặng hoa cho mẹ.