尽きる
つきる
verbN1
Nghĩa
cạn kiệt
(EN) to be used up; to be run out; to be exhausted
Ví dụ
早晩彼の運は尽きるだろう。
Sớm muộn vận may của anh ta cũng cạn kiệt.
つきる
cạn kiệt
(EN) to be used up; to be run out; to be exhausted
Sớm muộn vận may của anh ta cũng cạn kiệt.