燃焼
ねんしょう
verbN1
Nghĩa
sự đốt cháy
(EN) burning; combustion
Ví dụ
この種の汚染物質は主として自動車エンジンの燃焼から生まれる。
Loại chất ô nhiễm này chủ yếu phát sinh từ quá trình đốt cháy của động cơ ô tô.
ねんしょう
sự đốt cháy
(EN) burning; combustion
Loại chất ô nhiễm này chủ yếu phát sinh từ quá trình đốt cháy của động cơ ô tô.