🌏 Môi trường & năng lượng — 92 từ
環境とエネルギー · từ vựng N1
Đang tải tiến độ
- 原油げんゆnguyên du
- 高原こうげんcao nguyên
- 耕作こうさくcanh tác
- 鉱山こうざんkhoáng sơn
- 降水こうすいlượng mưa
- 洪水こうずいlũ lụt
- 光熱費こうねつひTiền điện nước
- 梢こずえngọn cây
- 災害さいがいtai họa
- 採掘さいくつkhai mỏ
- 再生さいせいtái sinh
- 山岳さんがくvùng núi
- 山腹さんぷくsườn núi
- 山脈さんみゃくdãy núi
- 潮しおthủy triều
- 煙たいけむたいnghẹt thở
- 煙るけむるbốc khói
- 土手どてđê
- 溝どぶmương rãnh
- 内陸ないりくnội lục
- 苗なえcây con
- 渚なぎさbãi biển, bờ nước
- 雪崩なだれtuyết lở
- 生温いなまぬるいâm ấm
- 沼ぬまđầm lầy
- 燃焼ねんしょうsự đốt cháy
- 燃料ねんりょうnhiên liệu
- 年輪ねんりんvòng tuổi cây
- 廃棄はいきphế bỏ, hủy bỏ
- 排水はいすいthoát nước, rút nước
- 稲光いなびかりchớp, tia chớp
- 植わるうわるđược trồng
- 沿岸えんがんduyên ngạn
- 大空おおぞらbầu trời bao la
- 大水おおみずlũ lụt
- 落葉おちばlá rụng
- 温和おんわôn hòa
- 貝殻かいがらvỏ sò
- 海峡かいきょうhải giáp
- 海抜かいばつhải bạt
- 海流かいりゅうhải lưu
- 崖がけVách đá, vách vực
- 霞むかすむmờ ảo
- 河川かせんsông ngòi
- 家畜かちくgia súc
- 灌漑かんがいQuán khái, tưới tiêu
- 気象きしょうkhí tượng
- 球根きゅうこんcủ
- 共存きょうぞんcộng tồn
- 天災てんさいthiên tai
- 湿気るしけるẩm ướt
- 麻あさCây gai dầu
- 霰あられMưa đá
- 樹木じゅもくThụ mộc
- 上空じょうくうThượng không
- 水源すいげんnguồn nước
- 水田すいでんruộng nước
- 晴天せいてんthanh thiên
- 雑木ぞうきtạp mộc
- 聳えるそびえるVươn cao sừng sững
- 焚火たきびđốt lửa
- 地形ちけいđịa hình
- 塵ちりtrần
- 津波つなみSóng thần
- 蕾つぼみNụ hoa
- 堤防ていぼうđê điều
- 天てんbầu trời, trời
- 田園でんえんđiền viên, vùng nông thôn
- 渡り鳥わたりどりchim di trú
- 藁わらrơm
- 芝しばcỏ
- 斜面しゃめんmặt phẳng nghiêng
- 砂利じゃりsỏi
- 風車ふうしゃcối xay gió
- 風土ふうどphong thổ
- 不順ふじゅんbất thuận
- 噴出ふんしゅつphun xuất
- 穂ほbông lúa
- 暴風ぼうふうbão lớn
- 捕獲ほかくbắt giữ
- 捕鯨ほげいsăn cá voi
- 幹みきthân cây
- 水気みずけđộ ẩm, hơi nước
- 峰みねđỉnh núi
- 見晴らしみはらしtầm nhìn phong cảnh
- 野外やがいDã ngoại, ngoài trời
- 野生やせいhoang dã
- 林業りんぎょうlâm nghiệp
- 花びらはなびらcánh hoa
- 浜はまbãi biển, bờ biển
- 浜辺はまべbờ biển, bãi cát
- 氾濫はんらんSự tràn lan, lụt lội
92/92 từ · chủ đề Môi trường & năng lượng
