廃棄
はいき
verbN1
Nghĩa
phế bỏ, hủy bỏ
(EN) disposal; abandonment; scrapping
Ví dụ
政府はこれらの法規を廃棄すべきである。
Chính phủ nên phế bỏ những quy định pháp luật này.
Mẫu câu liên quan
- 〜たりとも〜ない— Dù chỉ một ~ cũng không ~
一日たりとも我々は水なしにはいきられない。
はいき
phế bỏ, hủy bỏ
(EN) disposal; abandonment; scrapping
Chính phủ nên phế bỏ những quy định pháp luật này.
一日たりとも我々は水なしにはいきられない。