Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Môi trường & năng lượng
稲
いな
光
びかり
いなびかり
noun
N1
Nghĩa
chớp, tia chớp
(EN) (flash of) lightning
Ví dụ
稲
いな
光
びかり
は
雷
かみなり
の
音
おと
に
先
せん
行
こう
する。
Tia chớp xuất hiện trước tiếng sấm.
Ôn chủ đề này
←
排水
(thoát nước, rút nước)
植わる
(được trồng) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý