天
てん
nounN1
Nghĩa
bầu trời, trời
(EN) sky
Ví dụ
彼は天を仰いだ。
Anh ấy ngẩng đầu nhìn trời.
Mẫu câu liên quan
- 〜ともなると/ともなれば— Một khi đã đến mức/giai đoạn ~ thì ~
同じ世界ながら見る心が違えば地獄ともなれば天国ともなる。
- 〜といっても— Tuy nói là ~ nhưng thực ra ~
彼女は天使だといっても過言ではない。
- 〜にもかかわらず— Mặc dù ~ (nhưng vẫn)
一行は悪天候にもかかわらず出発した。
