藁
わら
nounN1
Nghĩa
rơm
(EN) straw
Ví dụ
あのわらは火が付きやすい。
Đống rơm đó rất dễ bắt lửa.
Mẫu câu liên quan
- 〜にかかわらず— Bất kể ~ / không liên quan đến ~
金持ちにかかわらず彼女は幸せでない。
- 〜にもかかわらず— Mặc dù ~ (nhưng vẫn)
雨にもかかわらず子供たちは登校した。
わら
rơm
(EN) straw
Đống rơm đó rất dễ bắt lửa.
金持ちにかかわらず彼女は幸せでない。
雨にもかかわらず子供たちは登校した。