点
てん
nounN4
Nghĩa
Điểm, chấm
(EN) dot; spot; point
Ví dụ
それが重要な点です。
Đó là điểm quan trọng.
Mẫu câu liên quan
- 〜ゆえ(に)— Vì ~ (nguyên nhân, văn viết trang trọng)
欠点ゆえにそれだけいっそう彼が好きだ。
- 〜からすると/からすれば— Xét theo ~ thì / đứng từ góc độ ~
法律の観点からすると、彼は自由だ。
- 〜がちだ— Hay có xu hướng ~ (tiêu cực)
自分の欠点は忘れがちなものである。
