欲
よく
nounN1
Nghĩa
sự tham lam, ham muốn
(EN) greed; craving; desire
Ví dụ
彼は欲の少ない人だ。
Anh ấy là người ít tham vọng.
Mẫu câu liên quan
- 〜ごとし/ごとく/ごとき— Như thể là ~ (so sánh, văn viết cổ)
光陰矢のごとしと言うのをよく耳にする。
- 〜なりに/なりの— Theo cách riêng của ~ (dù còn hạn chế)
その絵はそれなりによくできている。
- 〜さいちゅうに— Đúng giữa lúc đang ~ thì
彼は会話の最中に口を挟むことがよくある。
