😊 Cảm xúc & tính cách — 243 từ
気持ちと性格 · từ vựng N1
Đang tải tiến độ
- 賢明けんめいhiền minh
- 心地ここちCảm giác
- 心掛けこころがけÝ thức
- 心強いこころづよいVững lòng
- 心細いこころぼそいBơ vơ
- 快いこころよいDễ chịu
- 個性こせいcá tính
- 孤独こどくcô độc
- 好ましいこのましいđáng thích
- ごまかすごまかすche giấu, đánh lừa
- 細やかこまやかtỉ mỉ, chu đáo, ân cần
- 籠もるこもるtập trung, giam mình
- 懲りるこりるtừ bỏ, tởn tới già
- 根気こんきsự kiên nhẫn, sự bền chí
- 冴えるさえるtrong trẻo
- 叫びさけびtiếng kêu gào
- さぞさぞchắc hẳn
- 雑ざつqua loa
- さっぱりするさっぱりするsảng khoái
- 残酷ざんこくtàn khốc
- 軽蔑けいべつkhinh miệt
- けがらわしいけがらわしいdơ bẩn
- 堂々どうどうđường hoàng
- とがめるとがめるkển trách
- とぼけるとぼけるgiả vờ ngây thơ
- ドライドライthực dụng
- 鈍感どんかんchậm chạp, vô cảm, cùn
- 内心ないしんnội tâm, trong lòng
- 嘆くなげくthan thở, thương tiếc
- 和やかなごやかhòa nhã, êm đềm
- 情けなさけtình nghĩa, lòng trắc ẩn
- 情無いなさけないđáng thương, thảm hại
- 情深いなさけぶかいgiàu lòng trắc ẩn, nhân hậu
- 何気ないなにげないbình thản
- 悩ましいなやましいgợi cảm
- 悩ますなやますlàm phiền muộn
- 悩みなやみnỗi phiền muộn
- 何だかなんだかkhông hiểu sao, hơi
- 憎しみにくしみsự căm thù, lòng căm hận
- 妬むねたむghen tị
- 熱意ねついnhiệt ý
- 眠たいねむたいbuồn ngủ
- 望ましいのぞましいđáng mong ước
- のどかのどかthanh bình
- いたわるいたわるđối xử ân cần
- 一心いっしんnhất tâm, toàn tâm toàn ý
- 挑むいどむkhiêu chiến, thử sức
- 祈りいのりlời cầu nguyện, sự cầu nguyện
- 嫌々いやいやmiễn cưỡng, bất đắc dĩ
- 卑しいいやしいhèn hạ, bỉ ổi
- いやらしいいやらしいghê tởm, đồi trụy
- 陰気いんきâm khí, u ám
- 受身うけみthụ động, thế thủ
- 嘘つきうそつきkẻ nói dối
- うっとうしいうっとうしいu ám, khó chịu
- うつむくうつむくcúi đầu
- うぬぼれうぬぼれtự cao, tự đại
- うんざりうんざりchán ngấy
- エレガントエレガントthanh lịch
- おおげさおおげさcường điệu
- 臆病おくびょうnhát gan
- 惜しむおしむtiếc nuối
- 恐れおそれnguy cơ
- 恐れ入るおそれいるkính nể
- 落ち込むおちこむsuy sụp
- 落ち着きおちつきsự điềm tĩnh
- おっかないおっかないđáng sợ
- おどおどおどおどrụt rè
- 怯えるおびえるkhiếp sợ
- 愚かおろかngu ngốc, dại dột
- おろそかおろそかlơ đễnh, xao lãng
- 顔付きかおつきvẻ mặt
- がっくりがっくりthất vọng
- がっしりがっしりvạm vỡ
- がっちりがっちりvững chắc
- 勝手かってtùy tiện
- 活発かっぱつhoạt bát
- 頑固がんこNgoan cố, bướng bỉnh
- 感無量かんむりょうCảm vô lượng
- 寛容かんようKhoan dung
- 貫禄かんろくUy phong
- 気軽きがるThoải mái
- 気障きざkiêu kỳ
- 気質きしつkhí chất
- 傷付くきずつくbị thương
- 傷付けるきずつけるlàm tổn thương
- 気立てきだてtính nết
- 几帳面きちょうめんngăn nắp, cẩn thận, tỉ mỉ
- 気品きひんkhí phái, tao nhã
- 気まぐれきまぐれtính thất thường, hay thay đổi
- 生真面目きまじめquá nghiêm túc, rất chăm chỉ
- きまりわるいきまりわるいngượng ngùng, xấu hổ
- 華奢きゃしゃmình hạc xương mai
- 窮屈きゅうくつchật chội
- ~狂~きょうkẻ cuồng
- 驚異きょういsự kinh ngạc
- 共感きょうかんsự đồng cảm
- 強硬きょうこうcứng rắn
- 郷愁きょうしゅうnỗi nhớ quê
- 清らかきよらかthanh khiết
- 勤勉きんべんcần cù
- くすぐったいくすぐったいnhột
- 軽快けいかいnhanh nhẹn, du dương, vui tươi
- 軽率けいそつkhinh suất
- 同感どうかんđồng cảm
- 同情どうじょうđồng tình
- 嗜好しこうsở thích
- 自尊心じそんしんtự tôn tâm
- 慕うしたうhâm mộ
- 下心したごころý đồ ngầm
- 赤らむあからむđỏ mặt
- 諦めあきらめSự từ bỏ
- あくどいあくどいLè loẹt
- 憧れあこがれSự khao khát
- 浅ましいあさましいĐê tiện
- 欺くあざむくLừa dối
- 嘲笑うあざわらうCười nhạo
- 焦るあせるNóng vội
- あせるあせるvội vã
- 呆気ないあっけないQuá nhanh chóng
- 圧倒あっとうáp đảo
- 危ぶむあやぶむHoài nghi, lo ngại
- 荒っぽいあらっぽいThô lỗ, cọc cằn
- 案じるあんじるlo lắng
- いい加減いいかげんqua quýt
- 生き甲斐いきがいlẽ sống
- 意気込むいきごむhăng hái
- 衝撃しょうげきXung kích
- 情緒じょうちょtình cảm, cảm xúc
- 情緒じょうしょtình cảm, cảm xúc
- 情熱じょうねつniềm nhiệt huyết, sự đam mê
- ~心~しんtâm
- 人格じんかくnhân cách
- 心情しんじょうtâm tình
- 心中しんじゅうtâm sự
- 辛抱しんぼうtân bão
- すがすがしいすがすがしいsảng khoái
- すばしこいすばしこいnhanh nhẹn
- 誠実せいじつthành thật
- 清純せいじゅんthanh thuần
- 切実せつじつthiết thực
- 切ないせつないđau đớn
- センスセンスgu thẩm mỹ
- 善良ぜんりょうlương thiện
- 素っ気無いそっけないLạnh nhạt
- 外方そっぽQuay đi
- 素朴そぼくMộc mạc giản dị
- ぞんざいぞんざいqua loa, cẩu thả
- 大胆だいたんđại đảm, gan dạ, táo bạo
- 待望たいぼうđợi mong, ngóng chờ
- 耐えるたえるchịu đựng
- 堪えるたえるchịu đựng
- たくましいたくましいvạm vỡ
- 魂たましいtâm hồn
- 短気たんきnóng nảy
- 畜生ちくしょうđồ súc sinh
- 痛感つうかんthống cảm
- 痛切つうせつthống thiết
- つくづくつくづくsâu sắc
- 謹むつつしむCẩn, cẩn trọng, kính cẩn
- 突っ張るつっぱるCăng ra, bướng bỉnh
- 露骨ろこつlộ liễu
- ロマンチックロマンチックlãng mạn
- 煩わしいわずらわしいphiền toái, rườm rà
- はかないはかないphù du, ngắn ngủi
- ばかばかしいばかばかしいngớ ngẩn, vớ vẩn
- 薄弱はくじゃくyếu ớt, mỏng manh
- 励ますはげますkhích lệ
- 恥はじnỗi hổ thẹn
- 恥じらうはじらうngượng ngùng
- 恥じるはじるhổ thẹn
- 嫉妬しっとghen tuông
- 淑やかしとやかdịu dàng, nhã nhặn
- しぶといしぶといlì lợm
- 執着しゅうじゃくchấp trước
- 執着しゅうちゃくchấp trước
- 敏感びんかんmẫn cảm, nhạy cảm
- ファイトファイトcố lên
- 耽るふけるchìm đắm
- 老けるふけるgià đi
- 不服ふふくbất phục, không đồng ý
- 震わせるふるわせるlàm run rẩy, rung lên
- 憤慨ふんがいphẫn nộ, căm phẫn
- 閉口へいこうbế khẩu
- 辟易へきえきngán ngẩm
- ぺこぺこぺこぺこđói lả
- 呆然ぼうぜんbàng hoàng
- 誇るほこるtự hào
- ぼやくぼやくCằn nhằn
- 本気ほんきthật sự
- 本音ほんねlòng dạ thật
- 真心まごころchân tình, thành ý
- まごつくまごつくbối rối, lúng túng
- 待ち遠しいまちどおしいmong mỏi, ngóng chờ
- 待ち望むまちのぞむmong mỏi, chờ mong
- 見苦しいみぐるしいchướng mắt, khó coi
- みすぼらしいみすぼらしいxơ xác, tồi tàn
- 見せびらかすみせびらかすkhoe khoang
- 未練みれんvương vấn tiếc nuối
- 無口むくちít nói
200/243 từ · chủ đề Cảm xúc & tính cách
