軽快
けいかい
verbN1
Nghĩa
nhanh nhẹn, du dương, vui tươi
(EN) light (of movements); nimble; sprightly
Ví dụ
リズムは軽快でテンポは速く、その曲は若者に好まれている。
Nhịp điệu nhanh nhẹn và tiết tấu nhanh, khúc nhạc đó rất được giới trẻ yêu thích.
けいかい
nhanh nhẹn, du dương, vui tươi
(EN) light (of movements); nimble; sprightly
Nhịp điệu nhanh nhẹn và tiết tấu nhanh, khúc nhạc đó rất được giới trẻ yêu thích.