勤勉
きんべん
na-adjectiveN1
Nghĩa
cần cù
(EN) diligent; hard-working; industrious
Ví dụ
彼は勤勉な人だ。
Anh ấy là một người chăm chỉ.
Mẫu câu liên quan
- 〜(し)うる— Có thể ~ (về lý thuyết)
勤勉さが経験不足を補うこともあり得る。
- 〜にもまして— Hơn cả ~ / so với ~ thì còn hơn
トムはいまや以前にもまして勤勉に働いている。
