到底
とうてい
adverbN1
Nghĩa
đáo để
(EN) (cannot) possibly; (not) by any means; (not) at all
Ví dụ
彼の部屋は小奇麗とは到底言えない。
Phòng của anh ấy đáo để không thể gọi là gọn gàng.
とうてい
đáo để
(EN) (cannot) possibly; (not) by any means; (not) at all
Phòng của anh ấy đáo để không thể gọi là gọn gàng.