🔗 Từ chức năng & ngữ pháp — 56 từ
文法の言葉 · từ vựng N1
Đang tải tiến độ
- さきにさきにtrước
- さもさもra điều
- 強いてしいてgượng ép
- しかしながらしかしながらtuy nhiên
- 到底とうていđáo để
- ~どころか~どころかlàm sao mà
- とりあえずとりあえずtạm thời
- 乃至ないしhoặc là, từ ... đến
- 並びにならびにvà
- ~なんか~なんかnhững thứ như là
- にも関わらずにもかかわらずmặc dù, dẫu cho
- ~派~はphái, đảng
- 今更いまさらđến bây giờ mới, bây giờ lại
- 未だいまだvẫn, chưa
- 打ち消しうちけしsự phủ định
- 於いておいてtại
- 及びおよびvà, cùng với
- 且つかつvừa và lại
- かつてかつてtừng
- 予てかねてtừ trước
- かりにかりにgiả sử
- ~きり~きりchỉ
- 区切りくぎりdấu ngắt
- 当~とう~đương
- 敢えてあえてdám
- ~宛~あてgửi đến
- 予めあらかじめSẵn, trước
- ~署~しょCục
- ~証~しょうChừng thư
- ~嬢~じょうNương
- 数詞すうしsố từ
- 接続詞せつぞくしquan hệ từ
- 先だってせんだってhôm trước
- 即するそくするDựa theo
- それゆえそれゆえDo đó vì thế
- だったらだったらNếu vậy
- だとだとNếu là
- 適宜てきぎtùy nghi
- 助動詞じょどうしtrợ động từ
- マイ~マイ~của tôi
- 誠にまことにthực sự, quả là
- ~増し~増しtăng thêm
- ましてましてhuống chi, huống hồ
- ~まみれ~まみれdính đầy, lem luốc
- ~味~みvẻ, tính chất
- ~網~もうmạng lưới
- もしかしてもしかしてCó lẽ nào
- もしくはもしくはHoặc là
- 故ゆえvì
- 要するようするđòi hỏi, cần thiết
- 用法ようほうcách dùng, ngữ pháp
- 良しよしtốt
- よってよってdo đó, vì thế
- ~寄り~よりthiên về
- 反するはんするtrái với
- ひいてはひいてはHơn nữa, đồng thời
56/56 từ · chủ đề Từ chức năng & ngữ pháp
