反する
はんする
verbN1
Nghĩa
trái với
(EN) to be contrary (to); to go against; to run counter (to)
Ví dụ
殺人は法に反する。
Giết người là trái với pháp luật.
はんする
trái với
(EN) to be contrary (to); to go against; to run counter (to)
Giết người là trái với pháp luật.